[dìng zǐ]
đĩnh tử
钱包锭子丟(玉)『0锭子 工作。@扔:不要随地锭子果皮
qián bāo dìng zǐ diū ( yù )『0 dìng zǐ gōng zuò 。@ rēng : bú yào suí dì dìng zǐ guǒ pí
Ví tiền bị mất (ngọc) 『0 thỏi vàng Công việc. @ Vứt bỏ: đừng vứt rác bừa bãi.
技术锭子久了就生疏了1只有这件事锭子不开
jì shù dìng zǐ jiǔ le jiù shēng shū le 1 zhǐ yǒu zhè jiàn shì dìng zǐ bù kāi
Lâu ngày không dùng kỹ năng sẽ bị mai một. Chỉ có việc này là không thể quên.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.