[jǐn]
cẩm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
锦缎jǐn duàn
cẩm đoạn
gấm vóc
锦旗jǐn qí
cẩm kỳ
biểu ngữ lụa
锦囊jǐn náng
cẩm nang
túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; mẹo
锦屏jǐn píng
cẩm bình
huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
锦州jǐn zhōu
cẩm châu
thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
锦县jǐn xiàn
cẩm huyện
huyện Jin ở Liêu Ninh
锦标jǐn biāo
cẩm tiêu
giải thưởng; cúp; danh hiệu
锦江jǐn jiāng
cẩm giang
quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
锦纶jǐn lún
cẩm luân
Một loại sợi tổng hợp; cường độ cao, chịu mài mòn, chống ăn mòn, đàn hồi tốt; dùng làm tất, quần áo, dây thừng, lưới đánh cá, dù...
锦绣jǐn xiù
cẩm tú
đẹp đẽ
锦葵jǐn kuí
cẩm quỳ
cây phi mậu, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
锦西jǐn xī
cẩm tây
thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.