[máo]
miêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
锚地máo dì
miêu địa
Nơi neo đậu tàu thuyền
锚泊máo bó
miêu bạc
Neo đậu (tàu thuyền)
锚链máo liàn
miêu liên
xích neo
锚链孔máo liàn kǒng
miêu liên khổng
lỗ xích neo
拋锚pāo máo
phao miêu
Thả neo cho tàu dừng lại; xe cộ hỏng dọc đường dừng lại; ví von việc đang tiến hành bị gián đoạn
起锚qǐ máo
khởi miêu
nhổ neo
下锚xià máo
hạ miêu
thả neo
抛锚pāo máo
phao miêu
thả neo; bị hỏng
拔锚bá máo
bạt miêu
nhổ neo
抛下锚pāo xià máo
phao hạ miêu
thả neo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.