[fēng máng]
phong mang
斗争的锋芒指向帝国主义
dòu zhēng de fēng máng zhǐ xiàng dì guó zhǔ yì
Mũi nhọn đấu tranh hướng về chủ nghĩa đế quốc.
锋芒外露
fēng máng wài lù
Lộ rõ mũi nhọn.
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn
phong mang nội liễm
có tài nhưng khiêm tốn
锋芒毕露fēng máng bì lù
phong mang tất lộ
phô diễn tài năng
初露锋芒chū lù fēng máng
sơ lộ phong mang
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
小试锋芒xiǎo shì fēng máng
tiểu thí phong mang
Thể hiện tài năng bước đầu
收敛锋芒shōu liǎn fēng máng
thu liễm phong mang
thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn