[fēng]
phong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
锋面fēng miàn
phong diện
front
锋利fēng lì
phong lợi
sắc bén; sắc sảo; đúng trọng tâm
锋芒fēng máng
phong mang
đầu nhọn; mũi nhọn; lưỡi sắc
锋钢fēng gāng
phong cương
thép tốc độ cao
锋镝fēng dí
phong đích
Lưỡi dao và mũi tên; binh khí; chiến tranh
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn
phong mang nội liễm
có tài nhưng khiêm tốn
锋芒毕露fēng máng bì lù
phong mang tất lộ
phô diễn tài năng
中锋zhōng fēng
trung phong
tiền vệ; trung phong; tiền đạo trung tâm
正锋zhèng fēng
chính
tấn công trực diện
侧锋cè fēng
trắc phong
tấn công xiên
刀锋dāo fēng
đao phong
lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ
前锋qián fēng
tiền phong
tiên phong; tiền tuyến; tiền đạo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.