[máng]
mang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
芒果máng guǒ
mang quả
quả xoài
芒硝máng xiāo
mang tiêu
mirabilit; muối Glauber
芒康máng kāng
mang khang
huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
芒种máng zhǒng
mang chủng
Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6
芒草máng cǎo
mang thảo
cỏ lau
芒康县máng kāng xiàn
mang khang huyện
huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
芒果汁máng guǒ zhī
mang quả trấp
nước ép xoài
芒刺在背máng cì zài bèi
mang thích
cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng; bồn chồn và lo lắng; như ngồi trên đống lửa
光芒guāng máng
quang mang
tia sáng; tia rực rỡ; hào quang
锋芒fēng máng
phong mang
đầu nhọn; mũi nhọn; lưỡi sắc
麦芒儿mài máng ér
mạch mang nhi
Râu lúa.
阿芒拿ā máng ná
a mang nã
hỗn hợp nổ ammonal
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.