[suǒ dìng]
toả định
锁定电视频道
suǒ dìng diàn shì pín dào
Khóa kênh truyền hình
按动照相机的快门,将这个美好的瞬间锁定
àn dòng zhào xiàng jī de kuài mén , jiāng zhè ge měi hǎo de shùn jiān suǒ dìng
Bấm cò máy ảnh, lưu giữ khoảnh khắc tươi đẹp này
终场前甲队前锋又攻进一球,把比分锁定在2比0上
zhōng chǎng qián jiǎ duì qián fēng yòu gōng jìn yì qiú , bǎ bǐ fēn suǒ dìng zài 2 bǐ 0 shàng
Trước khi hết giờ, tiền đạo đội Giáp lại ghi thêm một bàn, ấn định tỷ số 2-0
根据目击者提供的情况,警方很快将凶犯的身份锁定
gēn jù mù jī zhě tí gōng de qíng kuàng , jǐng fāng hěn kuài jiāng xiōng fàn de shēn fèn suǒ dìng
Dựa vào tình hình nhân chứng cung cấp, cảnh sát nhanh chóng xác định được danh tính hung thủ
这种电子侦测系统能同时搜索并锁定数百个目标
zhè zhǒng diàn zǐ zhēn cè xì tǒng néng tóng shí sōu suǒ bìng suǒ dìng shù bǎi gè mù biāo
Hệ thống dò tìm điện tử này có thể đồng thời tìm kiếm và khóa hàng trăm mục tiêu