汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
铠甲 (kǎi jiǎ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
铠甲
【鎧甲】
[kǎi jiǎ]
khải giáp
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
áo giáp
Ví dụ
愤铠甲
fèn kǎi jiǎ
Giáp trụ
Từ ghép
0 từ chứa “铠甲”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
介胄
战袍
护甲
甲胄
甲铠
盔甲
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
名古代军人打仗时穿的护身服装,多用金属片缀成。kai 图有蒈铠甲机化合物,是莰的同分异构体,天然的蒈尚未发现。[英 carane」kai
2
愤激
愤~
3
感慨
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
铠
kǎi
khải
áo giáp
甲
jiǎ
giáp
Thiên can đầu tiên trong mười thiên can; Hạng nhất, hạng đầu tiên trong một cuộc thi hoặc phân loại; Vỏ cứng bảo vệ bên ngoài, áo giáp