[qiān]
duyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
铅华qiān huá
duyên hoa
Phấn bôi mặt thời xưa; mỹ phẩm
铅丝qiān sī
duyên tơ
Dây thép mạ kẽm
铅印qiān yìn
duyên ấn
In bằng chữ chì
铅笔qiān bǐ
duyên bút
bút chì
铅版qiān bǎn
duyên bản
Bản in chì
铅字qiān zì
duyên tự
chữ in; chữ rời
铅山yán shān
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
铅带qiān dài
duyên đới
đai chì
铅条qiān tiáo
duyên điều
thanh chì
铅矿qiān kuàng
duyên khoáng
quặng chì
铅箔qiān bó
duyên bạc
lá chì
铅锤qiān chuí
duyên chuỳ
quả dọi của dây dọi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.