[nà]
nột
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
钠灯nà dēng
nột đăng
Đèn natri; vá áo (chỉ hòa thượng mặc áo vá); tự xưng (chỉ hòa thượng)
氯化钠lǜ huà nà
lục hoá nột
natri clorua NaCl; muối ăn
氯酸钠lǜ suān nà
lục toan nột
natri clorat NaClO3
氰化钠qíng huà nà
tình hoá nột
natri xianua NaCN
硝酸钠xiāo suān nà
tiêu toan nột
natri nitrat
硫酸钠liú suān nà
lưu toan nột
natri sunfat
碘化钠diǎn huà nà
điển hoá nột
natri iodua NaI
碳酸钠tàn suān nà
thán toan nột
soda; natri cacbonat
磷酸钠lín suān nà
lân toan nột
natri photphat
苛性钠kē xìng nà
hà tính nột
xút ăn da; natri hydroxit NaOH
氢氧化钠qīng yǎng huà nà
khinh dưỡng hoá nột
xút ăn da; hydroxit natri NaOH
碳酸氢钠tàn suān qīng nà
thán toan khinh nột
natri bicacbonat
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.