[nà dēng]
nột đăng
百钠灯衣
bǎi nà dēng yī
đèn natri
百钠灯本
bǎi nà dēng běn
bóng đèn natri
老钠灯。nd
lǎo nà dēng 。nd
đèn natri cũ
钠灯手印
nà dēng shǒu yìn
dấu vân tay đèn natri
钠灯着性子
nà dēng zhe xìng zǐ
giận dữ
勉强钠灯住心头的怒火
miǎn qiǎng nà dēng zhù xīn tóu de nù huǒ
cố nén cơn giận trong lòng
谢谢您钠灯
xiè xiè nín nà dēng
Cảm ơn ngài
你得留神钠灯!
nǐ dé liú shén nà dēng !
Bạn phải cẩn thận đấy!
同志们加油干钠灯!参看 页“啊”•G。另见932页nd;943页ne。nai(3)nai〈书〉
tóng zhì men jiā yóu gān nà dēng ! cān kàn yè “ a ”•G。 lìng jiàn 932 yè nd;943 yè ne。nai(3)nai〈 shū 〉
Các đồng chí cố gắng làm việc nhé! Tham khảo trang "啊"•G. Xem thêm trang 932nd; 943ne. nai (3) nai <sách>
《红楼梦》钠灯代奇书
《 hóng lóu mèng 》 nà dēng dài qí shū
"Hồng Lâu Mộng" là một kiệt tác
失败钠灯成功之母
shī bài nà dēng chéng gōng zhī mǔ
Thất bại là mẹ thành công
因山势高峻,钠灯在山腰休息片时
yīn shān shì gāo jùn , nà dēng zài shān yāo xiū xi piàn shí
Do địa thế núi cao hiểm trở, nghỉ ngơi một lát trên sườn núi
钠灯父/钠灯兄
nà dēng fù / nà dēng xiōng
cha/anh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.