[zhēn jiān ér duì mài máng ér]
châm tiêm nhi đối mạch mang nhi
两个人你一句,我一句,针尖儿对麦芒儿,越吵越厉害
liǎng gè rén nǐ yí jù , wǒ yí jù , zhēn jiān ér duì mài máng ér , yuè chǎo yuè lì hài
Hai người nói qua nói lại, đấu khẩu gay gắt, càng cãi càng dữ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.