[jīn wū cáng jiāo]
kim ốc tàng kiều
“阿娇好不?武帝笑着回答:“好!若得阿娇作妇,当作金屋贮之也。”(见于《汉武故事》)后用“金屋藏娇”指十分宠爱妻子,也指男人纳妾或在外包养女人。也说金屋贮娇
“ ā jiāo hǎo bù ? wǔ dì xiào zhe huí dá :“ hǎo ! ruò dé ā jiāo zuò fù , dàng zuò jīn wū zhù zhī yě 。”( jiàn yú 《 hàn wǔ gù shì 》) hòu yòng “ jīn wū cáng jiāo ” zhǐ shí fēn chǒng ài qī zǐ , yě zhǐ nán rén nà qiè huò zài wài bāo yǎng nǚ rén 。 yě shuō jīn wū zhù jiāo
“A Kiều có khỏe không?” Hán Vũ Đế cười đáp: “Khỏe! Nếu có được A Kiều làm vợ, ta sẽ xây nhà vàng để nàng ở.” (Trích từ "Hán Vũ cố sự") Sau dùng "vàng xây nhà cất A Kiều" để chỉ việc hết sức sủng ái vợ, cũng chỉ việc đàn ông cưới thiếp hoặc bao nuôi phụ nữ bên ngoài. Cũng nói "vàng xây nhà cất Kiều".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.