[jiāo]
kiều
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
娇羞jiāo xiū
kiều tu
e thẹn; nhút nhát; sự nhút nhát
娇养jiāo yǎng
kiều dưỡng
(Với trẻ em) Yêu chiều, nuông chiều, không quản thúc
娇喘jiāo chuǎn
kiều suyễn
thở yếu ớt
娇弱jiāo ruò
kiều nhược
mỏng manh
娇态jiāo tài
kiều thái
thái độ quyến rũ; tư thế lả lơi
娇痴jiāo chī
kiều si
bị làm hư và ngây thơ
娇嗔jiāo chēn
kiều sân
giả vờ tức giận một cách duyên dáng
娇宠jiāo chǒng
kiều sủng
nuông chiều; chiều chuộng
娇惯jiāo guàn
kiều quán
nuông chiều; chiều chuộng; làm hư
娇柔jiāo róu
kiều nhu
Dịu dàng, mềm mại
娇小jiāo xiǎo
kiều tiểu
nhỏ nhắn; tinh tế; đáng yêu
娇娃jiāo wá
kiều oa
Cô gái xinh đẹp (thường dùng trong hí khúc); (phương ngữ) chỉ đứa trẻ được nuông chiều
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.