[jīn gāng]
kim cương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
金刚钻jīn gāng zuàn
kim cương khoan
Kim cương
金刚山jīn gāng shān
kim cương sơn
Khu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên
金刚座jīn gāng zuò
kim cương toạ
Bồ đề đạo tràng
金刚杵jīn gāng chǔ
kim cương xử
chày kim cang
金刚狼jīn gāng láng
kim cương lang
Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh
金刚石jīn gāng shí
kim cương thạch
kim cương; còn gọi là 鑽石|钻石[zuan4 shi2]
金刚砂jīn gāng shā
kim cương sa
cacbua silic; đá mài
金刚努目jīn gāng nǔ mù
kim cương nỗ mục
Vẻ mặt dữ tợn. Cũng nói kim cương nộ mục
金刚怒目jīn gāng nù mù
kim cương nộ mục
có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa
金刚总持jīn gāng zǒng chí
kim cương tổng trì
Vajradhara
金刚石婚jīn gāng shí hūn
kim cương thạch hôn
Phong tục phương Tây gọi kỷ niệm 60 hoặc 75 năm ngày cưới là kim cương hôn. Cũng gọi là kim cương hôn
金刚萨埵jīn gāng sà duǒ
kim cương tát đoả
Vajrasattva