[zhòng zé]
trọng trách
身负重责
shēn fù zhòng zé
Gánh vác trách nhiệm nặng nề
因工作失职,受到重责
yīn gōng zuò shī zhí , shòu dào zhòng zé
Do sơ suất trong công việc, bị quy trách nhiệm nặng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.