[chóng xīn]
trùng tân
重新抄写一遍
chóng xīn chāo xiě yí biàn
Viết lại một lần nữa
他重新来到战斗过的地方
tā chóng xīn lái dào zhàn dòu guò de dì fāng
Anh ấy quay lại nơi từng chiến đấu
重新部署
chóng xīn bù shǔ
Triển khai lại
重新做人
chóng xīn zuò rén
Làm lại cuộc đời
重新做人chóng xīn zuò rén
trùng tân tố nhân
bắt đầu cuộc sống mới; làm lại cuộc đời
重新启动chóng xīn qǐ dòng
trùng tân khởi
khởi động lại; tái khởi động
重新开始chóng xīn kāi shǐ
trùng tân khai thuỷ
tiếp tục; khởi động lại; bắt đầu lại
重新开机chóng xīn kāi jī
trùng tân khai cơ
khởi động lại; tái khởi động
重新统一chóng xīn tǒng yī
trùng tân thống nhất
tái thống nhất
重新装修chóng xīn zhuāng xiū
trùng tân trang tu
tân trang; cải tạo
重新造林chóng xīn zào lín
trùng tân tạo lâm
trồng rừng lại