[chóng dié]
trùng điệp
山峦重叠
shān luán chóng dié
Núi non trùng điệp
精简重叠的机构
jīng jiǎn chóng dié de jī gòu
Tinh giản các cơ quan chồng chéo
“哥哥、星星”是构词重叠;“人人、看看、认认真真、条条”等是构形重叠,用以表示不同的语法意义
“ gē ge 、 xīng xīng ” shì gòu cí chóng dié ;“ rén rén 、 kàn kàn 、 rèn rèn zhēn zhēn 、 tiáo tiáo ” děng shì gòu xíng chóng dié , yòng yǐ biǎo shì bù tóng de yǔ fǎ yì yì
"Anh anh, sao sao" là từ láy cấu tạo; "mọi người, nhìn xem, thật cẩn thận, từng cái từng cái" là từ láy hình thái, dùng để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp khác nhau