[cǎi yòng]
thái dụng
采用新工艺采用举手表决方式
cǎi yòng xīn gōng yì cǎi yòng jǔ shǒu biǎo jué fāng shì
Áp dụng quy trình mới, áp dụng hình thức giơ tay biểu quyết
那篇稿子已被编辑部采用
nà piān gǎo zǐ yǐ bèi biān jí bù cǎi yòng
Bài báo đó đã được tòa soạn sử dụng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.