[cù]
thố
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
醋大cù dà
thố đại
Kiêu căng, tự phụ
醋酸cù suān
thố toan
axit axetic; axetat
醋劲cù jìn
thố kình
ghen tuông
醋心cù xīn
thố tâm
Cảm giác chua trong dạ dày
醋意cù yì
thố ý
ghen tuông
醋栗cù lì
thố lật
quả lý chua
醋罐子cù guàn zǐ
thố quán tử
Hũ giấm
醋坛子cù tán zǐ
thố đàm tử
hũ giấm; người có tính hay ghen
醋劲儿cù jìn er
thố kình
biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]
醋酸乙酯cù suān yǐ zhǐ
thố toan ất chỉ
ethyl axetat; acetidin
醋酸纤维cù suān xiān wéi
thố toan tiêm duy
acetat xenlulo
醋海生波cù hǎi shēng bō
thố hải sinh ba
nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.