[zūn]
tuân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
遵守zūn shǒu
tuân thủ
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng
遵循zūn xún
tuân tuần
tuân theo; tuân thủ; làm theo
遵行zūn xíng
tuân hành
tuân theo; nghe lời; tuân thủ
遵从zūn cóng
tuân tòng
tuân theo; làm theo; tuân phục
遵命zūn mìng
tuân mệnh
tuân mệnh; làm theo lời dặn
遵旨zūn zhǐ
tuân chỉ
tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ
遵照zūn zhào
tuân chiếu
theo đúng; tuân thủ
遵义zūn yì
tuân nghĩa
địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
遵办zūn bàn
tuân biện
xử lý theo
遵令zūn lìng
tuân lệnh
tuân lệnh
遵化zūn huà
tuân hoá
Tuynhóa, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
遵奉zūn fèng
tuân phụng
tuân theo; nghe lời một cách trung thành
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.