[liú wān ér]
您到哪儿遛弯儿去啦?!晚饭后到公园遛了个弯儿。也作蹓弯儿
nín dào nǎ ér liú wān ér qù lā ?! wǎn fàn hòu dào gōng yuán liú le gè wān ér 。 yě zuò liū wān ér
Ông/bà đi dạo đâu đấy?! Sau bữa tối đi dạo một vòng công viên. Cũng viết là 蹓弯儿
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.