[tòu míng]
thấu minh
水是无色透明的液体
shuǐ shì wú sè tòu míng de yè tǐ
Nước là chất lỏng không màu, trong suốt.
信息透明
xìn xī tòu míng
Thông tin minh bạch.
采用招标方式使政府采购活动更透明、规范
cǎi yòng zhāo biāo fāng shì shǐ zhèng fǔ cǎi gòu huó dòng gèng tòu míng 、 guī fàn
Áp dụng hình thức đấu thầu để hoạt động mua sắm chính phủ minh bạch và quy chuẩn hơn.
透明度tòu míng dù
thấu minh độ
tính minh bạch; chính sách công khai
透明胶tòu míng jiāo
thấu minh giao
băng keo trong
透明硬纱tòu míng yìng shā
thấu minh ngạnh sa
vải organza
透明程度tòu míng chéng dù
thấu minh trình độ
độ trong suốt
透明质酸tòu míng zhì suān
thấu minh chất toan
axit hyaluronic; hyaluronan
不透明bú tòu míng
mờ đục
半透明bàn tòu míng
bán thấu minh
mờ mờ; bán trong suốt