[tòu xīn ér liáng]
thấu tâm nhi lương
大雨把他浇得透心儿凉听到被辞退的消息,他感到一阵透心儿凉
dà yǔ bǎ tā jiāo dé tòu xīn ér liáng tīng dào bèi cí tuì de xiāo xī , tā gǎn dào yí zhèn tòu xīn ér liáng
Cơn mưa lớn làm anh ta lạnh thấu tim. Nghe tin bị sa thải, anh ta cảm thấy lạnh thấu tim.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.