[xùn]
tốn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
逊色xùn sè
tốn sắc
thua kém
逊位xùn wèi
tốn vị
thoái vị; từ chức
逊克xùn kè
tốn khắc
huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
逊尼xùn ní
tốn ni
Sunni
逊顺xùn shùn
tốn thuận
khiêm tốn và dễ bảo; không phô trương
逊克县xùn kè xiàn
tốn khắc huyện
huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
逊尼派xùn ní pài
tốn ni phái
giáo phái Sunni
不逊bú xùn
thô lỗ; xấc xược
谦逊qiān xùn
khiêm tốn
khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương
亚马逊yà mǎ xùn
á mã tốn
Amazon
罗宾逊luó bīn xùn
la tân tốn
Robinson
纳尔逊nà ěr xùn
nạp nhĩ tốn
Horatio Nelson, anh hùng hải quân Anh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.