[tuì bì]
thoái tị
退避无地退避不及,正好碰上
tuì bì wú dì tuì bì bù jí , zhèng hǎo pèng shàng
Lui không có chỗ lui, không kịp lui, vừa lúc đụng phải
退避三舍tuì bì sān shè
thoái tị tam xá
nghĩa đen: rút lui chín mươi dặm; nghĩa bóng: tránh né; cố gắng tránh né