[dí]
địch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
迪逃dí táo
địch đào
Trốn chạy; kẻ đào tẩu
迪伦dí lún
địch luân
Dylan
迪克dí kè
địch khắc
Dick
迪化dí huà
địch hoá
Dihua hoặc Tihwa
迪拜dí bài
địch bái
Dubai
迪庄dí zhuāng
địch trang
Dijon
迪厅dí tīng
địch sảnh
sàn nhảy; hộp đêm; viết tắt của 迪斯科廳|迪斯科厅
迪吧dí ba
địch ba
hộp đêm; diva
迪奥dí ào
địch ảo
Dior
迪开石dí kāi shí
địch khai thạch
Đit khai thạch (khoáng vật, dùng làm đồ mỹ nghệ, con dấu)
迪斯科dí sī kē
địch tư khoa
nhạc disco
迪庆州dí qìng zhōu
địch khánh châu
viết tắt của 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Châu tự trị Tây Tạng Địch Khánh, Vân Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.