[lián dài]
liên đới
人的作风与想感情是有连带关系的
rén de zuò fēng yǔ xiǎng gǎn qíng shì yǒu lián dài guān xì de
Phong cách làm việc của con người có liên quan đến suy nghĩ và tình cảm
不但大人遭殃,还连带孩子受罪
bú dàn dà rén zāo yāng , hái lián dài hái zi shòu zuì
Không chỉ người lớn gặp tai ương, mà trẻ con cũng bị liên lụy
修房顶的时候,连带把门窗也修一修
xiū fáng dǐng de shí hòu , lián dài bǎ mén chuāng yě xiū yi xiū
Sửa mái nhà thì tiện thể sửa cả cửa sổ
一本连带利!连带车连带牲口都借来了连带老连带小一共去了二十三个
yì běn lián dài lì ! lián dài chē lián dài shēng kǒu dōu jiè lái le lián dài lǎo lián dài xiǎo yí gòng qù le èr shí sān gè
Một cuốn kèm lãi! Kèm cả xe, kèm cả gia súc đều mượn đến, kèm cả già cả trẻ em tổng cộng đi hai mươi ba người
连带说连带唱
lián dài shuō lián dài chàng
vừa nói vừa hát
连带滚连带爬
lián dài gǔn lián dài pá
vừa lăn vừa bò
连带蹦连带跳
lián dài bèng lián dài tiào
vừa nhảy vừa múa