[jìn tuì]
tiến thoái
进退自如
jìn tuì zì rú
Tiến thoái linh hoạt
进退两难
jìn tuì liǎng nán
Tiến thoái lưỡng nan
不知进退
bù zhī jìn tuì
Không biết tiến biết lùi
进退有度(言行恰如其分)
jìn tuì yǒu dù ( yán xíng qià rú qí fèn )
Tiến thoái có chừng mực (lời nói và hành động thích hợp)
进退两难jìn tuì liǎng nán
tiến thoái lưỡng
không có chỗ tiến hay lui; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt
进退维谷jìn tuì wéi gǔ
tiến thoái duy cốc
không có chỗ tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt
进退不得jìn tuì bù dé
tiến thoái bất đắc
không thể tiến hoặc lui; không có chỗ xoay xở; bị đình trệ
进退中绳jìn tuì zhōng shéng
tiến thoái trung thừng
tiến hoặc lui, đều có quy tắc; có nhiều cách dịch khác nhau
进退为难jìn tuì wéi nán
tiến thoái vi nan
không có chỗ tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt
进退失据jìn tuì shī jù
tiến thoái thất cứ
không có chỗ tiến hay lùi; bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng
进退无路jìn tuì wú lù
tiến thoái vô lộ
không có lựa chọn nào khác
进退有常jìn tuì yǒu cháng
tiến thoái hữu thường
tiến hay lùi đều có quy tắc; có thể dịch nhiều cách
进退自如jìn tuì zì rú
tiến thoái tự như
tự do tiến thoái; có không gian để xoay xở
不知进退bù zhī jìn tuì
bất tri tiến thoái
không biết tiến thoái; không có ý tứ