[jìn chū]
tiến xuất
住在大院的人由这个门进出
zhù zài dà yuàn de rén yóu zhè ge mén jìn chū
Người ở trong đại viện ra vào bằng cửa này
这个商店每天要进出好几万元
zhè ge shāng diàn měi tiān yào jìn chū hǎo jǐ wàn yuán
Cửa hàng này mỗi ngày giao dịch vài chục nghìn tệ
进出口jìn chū kǒu
tiến xuất khẩu
xuất nhập khẩu
进出境jìn chū jìng
tiến xuất cảnh
ra vào một quốc gia