[chū rén]
xuất nhân
出人随手关门!东西堆在过道,一不方便
chū rén suí shǒu guān mén ! dōng xī duī zài guò dào , yí bù fāng biàn
Mọi người nhớ đóng cửa sau khi ra ngoài! Đồ đạc để ở lối đi, không tiện chút nào.
现款跟账上的数目没有出人
xiàn kuǎn gēn zhàng shàng de shù mù méi yǒu chū rén
Tiền mặt và số dư trên sổ sách không có sự chênh lệch.
你俩说的话有出人
nǐ liǎ shuō de huà yǒu chū rén
Lời hai người nói có điểm không hợp lý.
出人命chū rén mìng
xuất nhân mệnh
chết người; dẫn đến cái chết của ai đó
出人头地chū rén tóu dì
xuất nhân đầu địa
nổi bật giữa những người đồng trang lứa; xuất sắc
出人意料chū rén yì liào
xuất nhân ý liệu
không ngờ tới; đầy bất ngờ
出人意外chū rén yì wài
xuất nhân ý ngoại
kết quả ngoài dự kiến; không ngờ tới
出人意表chū rén yì biǎo
xuất nhân ý biểu
vượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên