[zhè yàng]
giá dạng
他就是这样—个大公无私的人 他的认识和态度就是这样转变的
tā jiù shì zhè yàng — gè dà gōng wú sī de rén tā de rèn shi hé tài dù jiù shì zhè yàng zhuǎn biàn de
Anh ấy là một người vô tư, quên mình như vậy. Nhận thức và thái độ của anh ấy đã thay đổi như vậy
担负这样重大的责任,够难为他的这样,就可以引起同学们爬山的兴趣。也说这么样。注意“这(么)样”可以用作定语或状语,也可以用作补语或谓语。“这么”只能用作定语或状语
dān fù zhè yàng zhòng dà de zé rèn , gòu nán wéi tā de zhè yàng , jiù kě yǐ yǐn qǐ tóng xué men pá shān de xìng qù 。 yě shuō zhè me yàng 。 zhù yì “ zhè ( me ) yàng ” kě yǐ yòng zuò dìng yǔ huò zhuàng yǔ , yě kě yǐ yòng zuò bǔ yǔ huò wèi yǔ 。“ zhè me ” zhǐ néng yòng zuò dìng yǔ huò zhuàng yǔ
Gánh vác trách nhiệm nặng nề như vậy, thật khó cho anh ấy. Như vậy có thể khơi gợi hứng thú leo núi của các bạn học. Cũng nói là như vậy. Chú ý "như vậy" có thể dùng làm định ngữ hoặc trạng ngữ, cũng có thể dùng làm bổ ngữ hoặc vị ngữ. "Như vậy" chỉ có thể dùng làm định ngữ hoặc trạng ngữ