[hái shì]
hoàn thị
今天的会还是由他主持
jīn tiān de huì hái shì yóu tā zhǔ chí
buổi họp hôm nay vẫn do anh ấy chủ trì
天气凉了,还是多穿点儿吧
tiān qì liáng le , hái shì duō chuān diǎn ér ba
Trời se lạnh rồi, mặc thêm đồ đi nhé
你还是去,还是不去?1去看朋友,一去看电影,一去滑冰,他一时拿不定主意
nǐ hái shì qù , hái shì bú qù ?1 qù kàn péng yǒu , yí qù kàn diàn yǐng , yí qù huá bīng , tā yì shí ná bú dìng zhǔ yì
Bạn đi hay không đi? Đi thăm bạn, đi xem phim, đi trượt băng, anh ấy nhất thời không quyết định được
不管认识的还是不认识的,都得按章程办事。hal 儿 : 还是提
bù guǎn rèn shi de hái shì bú rèn shi de , dōu dé àn zhāng chéng bàn shì 。hal ér : hái shì tí
Bất kể quen hay không quen, đều phải làm theo quy định.hal nhi: vẫn đề
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.