[bù yú]
bất ngu
不虞之誉不虞之患
bù yú zhī yù bù yú zhī huàn
Vinh quang bất ngờ, tai họa bất ngờ
以备不虞
yǐ bèi bù yú
Để đề phòng bất trắc
不虞匮乏
bù yú kuì fá
Không bao giờ thiếu thốn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.