近畿地方 (jìn jī dì fāng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
近畿地方
[jìn jī dì fāng]
cận kỳ địa phương
4 chữ
Từ vựng
1
Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府[Jing1 du1 fu3], phủ Ōsaka 大阪府[Da4 ban3 fu3], tỉnh Shiga 滋賀縣|滋贺县[Zi1 he4 xian4], tỉnh Nara 奈良縣|奈良县[Nai4 liang2 xian4], tỉnh Mi'e 三重縣|三重县[San1 chong2 xian4], tỉnh Wakayama 和歌山縣|和歌山县[He2 ge1 shan1 xian4], tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县[Bing1 ku4 xian4]
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “近畿地方”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.