[jìn hū]
cận hồ
脸上露出一种近乎天真的表情
liǎn shàng lù chū yì zhǒng jìn hū tiān zhēn de biǎo qíng
Trên mặt lộ ra một vẻ mặt gần như ngây thơ
近乎同步jìn hū tóng bù
cận hồ đồng bộ
gần đồng bộ
套近乎tào jìn hū
sáo cận hồ
cố làm quen thân với ai đó
拉近乎lā jìn hū
lạp cận hồ
Làm quen, tỏ ra thân mật