[qiè jìn]
thiết cận
靠近:远大的事业要从切近处做起
kào jìn : yuǎn dà de shì yè yào cóng qiè jìn chù zuò qǐ
Sự nghiệp lớn lao phải bắt đầu từ những việc gần gũi
这样注解比较切近原作之意
zhè yàng zhù jiě bǐ jiào qiè jìn yuán zuò zhī yì
Chú giải như vậy gần với ý nghĩa nguyên tác hơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.