[guò lái]
quá
车来了,赶快过来吧!
chē lái le , gǎn kuài guò lái ba !
Xe đến rồi, mau lại đây!
那边有只小船过来了
nà biān yǒu zhī xiǎo chuán guò lái le
Bên kia có một chiếc thuyền nhỏ đang bơi lại
捷报从四面八方飞过来
jié bào cóng sì miàn bā fāng fēi guò lái
Tin thắng trận bay về từ bốn phương tám hướng
敌人几次三番想冲过桥来,都叫我们给打退了
dí rén jǐ cì sān fān xiǎng chōng guò qiáo lái , dōu jiào wǒ men gěi dǎ tuì le
Kẻ địch mấy lần muốn vượt cầu sang đều bị chúng ta đánh lui
他转过脸来,我才认出是位老同学
tā zhuǎn guò liǎn lái , wǒ cái rèn chū shì wèi lǎo tóng xué
Anh ấy quay mặt lại, tôi mới nhận ra là một người bạn học cũ
醒过来了
xǐng guò lái le
Tỉnh lại rồi
觉悟过来了
jué wù guò lái le
Thức tỉnh rồi
他真固扶,简直劝不过来
tā zhēn gù fú , jiǎn zhí quàn bú guò lái
Anh ấy thật cố chấp, nói mãi không nghe
爬到山顶,大家都累得喘不过气来
pá dào shān dǐng , dà jiā dōu lèi dé chuǎn bú guò qì lái
Leo lên đỉnh núi, ai nấy đều mệt thở không ra hơi
活儿不多,我一个人干得过来这几天我忙不过来
huó ér bù duō , wǒ yí gè rén gān dé guò lái zhè jǐ tiān wǒ máng bú guò lái
Việc không nhiều, một mình tôi làm xuể
过来人guò lái rén
quá
người có kinh nghiệm; người đã "trải đời"; người đã trải qua việc đó
反过来fǎn guò lái
phản quá
ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
翻过来fān guò lái
phiên quá
lật ngược; lật úp
反过来说fǎn guò lái shuō
phản quá
mặt khác
忙不过来máng bú guò lái
có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi
放马过来fàng mǎ guò lái
phóng mã quá
tới luôn!; để xem bạn có gì!
数不过来shù bú guò lái
không đếm xuể; quá nhiều để đếm
颠倒过来diān dǎo guò lái
điên đảo quá
đảo ngược