[guò de qù]
quá
这条胡同儿很宽,汽车过得去
zhè tiáo hú tòng ér hěn kuān , qì chē guò de qù
Ngõ này rất rộng, ô tô đi qua được
502gud」过现在他家的日子还算过得去
502gud」 guò xiàn zài tā jiā de rì zi hái suàn guò de qù
Cuộc sống hiện tại của nhà họ cũng tạm ổn
准备一些茶点招待客人,也就过得去了
zhǔn bèi yì xiē chá diǎn zhāo dài kè rén , yě jiù guò de qù le
Chuẩn bị chút trà bánh chiêu đãi khách, vậy là cũng tạm qua được
看把您累成这个样子,叫我心里怎么过得去呢?
kàn bǎ nín lèi chéng zhè ge yàng zi , jiào wǒ xīn lǐ zěn me guò de qù ne ?
Nhìn anh/chị mệt như vậy, lòng em sao mà chịu nổi đây?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.