汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
迅猛 (xùn měng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
迅猛
[xùn měng]
tấn mãnh
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
nhanh và mạnh
Ví dụ
洪水来势
hóng shuǐ lái shì
Lũ lụt kéo đến
Từ ghép
0 từ chứa “迅猛”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
快板
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
网迅速而猛烈
洪水来势
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
迅
xùn
tấn
nhanh, mau lẹ, tốc độ cao; ngay lập tức, tức thì; tên riêng
猛
měng
mãnh
Mạnh mẽ, dữ dội, có sức công phá lớn; Hung dữ, tàn bạo, có tính công kích; Đột ngột, bất ngờ, nhanh chóng