[niǎn zhuǎn fǎn cè]
zhdn〈方〉动沾染弄脏:墨水把纸辗转反侧了!zhan(出)zhn
zhdn〈 fāng 〉 dòng zhān rǎn nòng zāng : mò shuǐ bǎ zhǐ niǎn zhuǎn fǎn cè le !zhan( chū )zhn
(Phương ngữ) làm vấy bẩn, làm bẩn: Mực làm giấy bị lấm bẩn rồi!
霸辗转反侧
bà niǎn zhuǎn fǎn cè
Trằn trọc khó ngủ.
强辗转反侧
qiáng niǎn zhuǎn fǎn cè
Cố gắng trằn trọc.
位或属于某一种情形:辗转反侧优势
wèi huò shǔ yú mǒu yì zhǒng qíng xíng : niǎn zhuǎn fǎn cè yōu shì
Ở vào hoặc thuộc về một tình huống nào đó: Tình thế có lợi.
辗转反侧上风
niǎn zhuǎn fǎn cè shàng fēng
Ưu thế.
赞成的辗转反侧多数。另见1644 页 zhan
zàn chéng de niǎn zhuǎn fǎn cè duō shù 。 lìng jiàn 1644 yè zhan
Phần lớn người tán thành. Xem thêm trang 1644.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.