[cuān]
thoan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蹿紅cuān hóng
thoan hồng
Trở nên nổi tiếng nhanh chóng
蹿腾cuān téng
thoan đằng
nhảy loạn xạ
蹿升cuān shēng
thoan thăng
tăng vọt nhanh; chạy vọt lên
蹿火cuān huǒ
thoan hoả
Tức giận
蹿货cuān huò
thoan hoá
sản phẩm đang rất hot; tài sản giá trị
蹿跳cuān tiào
thoan khiêu
nhảy vọt tới; nhảy phóng đi
蹿蹦cuān bèng
thoan bính
nhảy lên; bật lên
蹿个儿cuān gè ér
thoan cá nhi
Trổ mã
蹿房越脊cuān fáng yuè jǐ
thoan phòng việt tích
nghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái; lao trên mái nhà
上蹿下跳shàng cuān xià tiào
thượng thoan hạ khiêu
Động vật nhảy nhót khắp nơi; ví người hoạt động lung tung (hàm ý chê)
抱头鼠蹿bào tóu shǔ cuān
bão đầu thử thoan
che đầu và lẻn đi như chuột; chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.