[tí]
đề
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蹄印tí yìn
đề ấn
dấu móng
蹄子tí zǐ
đề tử
móng guốc; phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo
蹄筋tí jīn
đề cân
Gân chân bò, cừu, lợn dùng làm thức ăn.
蹄髈tí bǎng
đề bảng
Chân giò.
铁蹄tiě tí
thiết đề
móng sắt
猪蹄zhū tí
trư đề
chân giò heo
偶蹄ǒu tí
ngẫu đề
động vật móng guốc chẵn
马蹄mǎ tí
mã đề
móng ngựa; đinh ngựa; củ năng
口蹄疫kǒu tí yì
khẩu đề dịch
bệnh lở mồm long móng; sốt miệng lở
马蹄表mǎ tí biǎo
mã đề biểu
Đồng hồ hình móng ngựa; đồng hồ nhỏ hình móng ngựa, thường là đồng hồ báo thức
马蹄铁mǎ tí tiě
mã đề thiết
móng ngựa
偶蹄目ǒu tí mù
ngẫu đề mục
Artiodactyla
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.