[lù tú]
lộ đồ
他经常到那里去,熟识路途
tā jīng cháng dào nà lǐ qù , shú shí lù tú
Anh ấy thường đến đó, quen đường
路途遥远
lù tú yáo yuǎn
Đường xa
路途遥远lù tú yáo yuǎn
lộ đồ dao viễn
hành trình rất dài để đến đó