[gēn shǒu]
cân thủ
他一进屋子,跟手就把门关上
tā yí jìn wū zi , gēn shǒu jiù bǎ mén guān shàng
anh ấy vừa vào nhà là đóng cửa ngay
他接到电话,跟手儿搭上汽车走了
tā jiē dào diàn huà , gēn shǒu ér dā shàng qì chē zǒu le
anh ấy nhận điện thoại rồi bắt xe đi ngay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.