[dàn mò]
đạm mạc
反应淡漠淡漠的神情
fǎn yìng dàn mò dàn mò de shén qíng
Phản ứng thờ ơ, thần sắc lãnh đạm.
二十几年过去了,那次事故在人们的记忆里已经淡漠了
èr shí jǐ nián guò qù le , nà cì shì gù zài rén men de jì yì lǐ yǐ jīng dàn mò le
Hai mươi mấy năm trôi qua, tai nạn đó đã phai nhạt trong ký ức mọi người.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.