[chèn zǎo]
sấn tảo
趁早动身趁早罢手。chen 棺材:灵趁早。榇(櫬)chen 迷信的人指将来要应验的谶(識)狀胃、加 :
chèn zǎo dòng shēn chèn zǎo bà shǒu 。chen guān cái : líng chèn zǎo 。 chèn ( chèn )chen mí xìn de rén zhǐ jiāng lái yào yìng yàn de chèn ( shí ) zhuàng wèi 、 jiā :
Đi sớm về sớm. (Câu này có vẻ sai ngữ pháp hoặc là tiếng lóng, dịch sát nghĩa là: Đi sớm, dừng sớm.)