[gǎn zǎo]
cản tảo
赶早把货脱手 还是赶早儿走吧,要不就来不及了。gan〈书〉箭杆(gan)。笴gan、
gǎn zǎo bǎ huò tuō shǒu hái shì gǎn zǎo ér zǒu ba , yào bú jiù lái bù jí le 。gan〈 shū 〉 jiàn gān (gan)。 gǎn gan、
Bán hàng sớm thì hơn, về sớm đi thôi, không thì muộn mất.
勇赶早果赶早
yǒng gǎn zǎo guǒ gǎn zǎo
Nhanh chân thì có sớm, chậm chân thì mất sớm.
赶早作赶早为赶早想、赶早说、赶早干
gǎn zǎo zuò gǎn zǎo wèi gǎn zǎo xiǎng 、 gǎn zǎo shuō 、 gǎn zǎo gān
Làm sớm, làm việc sớm, nghĩ sớm, nói sớm, làm sớm.
我不赶早说他究竟哪一天来
wǒ bù gǎn zǎo shuō tā jiū jìng nǎ yì tiān lái
Tôi không dám nói chắc ngày nào anh ấy đến.
赶早问
gǎn zǎo wèn
Hỏi sớm.
赶早请赶早烦
gǎn zǎo qǐng gǎn zǎo fán
Vội vàng hỏi, vội vàng làm phiền.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.