[zǎo]
tảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
早情zǎo qíng
tảo tình
Tình hình hạn hán
早田zǎo tián
tảo điền
Đất trồng không có nước; đất canh tác không tưới được nước
早衰zǎo shuāi
tảo suy
lão hóa sớm
早冰zǎo bīng
tảo băng
Trượt pa-tanh
早地zǎo dì
tảo địa
Ruộng sớm
早稻zǎo dào
tảo đạo
lúa mùa sớm; lúa đang cấy hoặc còn xanh
早早zǎo zǎo
tảo tảo
Rất sớm; nhanh lên
早晚zǎo wǎn
tảo vãn
sáng và tối; một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
早期zǎo qī
tảo kỳ
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
早育zǎo yù
tảo dục
Sinh sản quá sớm
早造zǎo zào
tảo tạo
Cây trồng thu hoạch sớm; cây táo, quả táo
早伞zǎo sǎn
tảo tản
Ô che nắng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.