[qǐ yì]
khởi nghĩa
农民起义
nóng mín qǐ yì
nổi dậy của nông dân
南昌起义
nán chāng qǐ yì
Cuộc khởi nghĩa Nam Xương
阵前起义
zhèn qián qǐ yì
đầu hàng quân địch
绿林起义lù lín qǐ yì
lục lâm khởi nghĩa
Khởi nghĩa Lục Lâm (cuối Tây Hán)
方腊起义fāng là qǐ yì
phương lạp khởi nghĩa
Cuộc khởi nghĩa của Phương Lạp (cuối thời Bắc Tống, năm 1120)
武昌起义wǔ chāng qǐ yì
võ xương khởi nghĩa
Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh
宋江起义sòng jiāng qǐ yì
tống giang khởi nghĩa
Cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Bắc Tống (khoảng 1119) do Tống Giang lãnh đạo, hoạt động ở vùng Sơn Đông, Hà Bắc ngày nay, bị triều đình Bắc Tống đàn áp năm 1121
秋收起义qiū shōu qǐ yì
thu thu khởi nghĩa
Khởi nghĩa Vụ thu, cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
金田起义jīn tián qǐ yì
kim điền khởi nghĩa
Khởi nghĩa Kim Điền
黄巾起义huáng jīn qǐ yì
hoàng cân khởi nghĩa
Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán
南昌起义nán chāng qǐ yì
nam xương khởi nghĩa
Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc
农民起义nóng mín qǐ yì
nông dân khởi nghĩa
khởi nghĩa nông dân
人民起义rén mín qǐ yì
nhân dân khởi nghĩa
khởi nghĩa quần chúng
广州起义guǎng zhōu qǐ yì
quảng châu khởi nghĩa
Cuộc khởi nghĩa vũ trang do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo tại Quảng Châu năm 1927 nhằm cứu vãn thất bại của cuộc Cách mạng Quốc gia lần thứ nhất; lãnh đạo có Trương Thái Lôi, Diệp Đình, Diệp Kiếm Anh.
黄巢起义huáng cháo qǐ yì
hoàng sào khởi nghĩa
khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo